Chuyển đổi ephah (Kinh Thánh) sang peck (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ephah (Kinh Thánh) [ephah (Biblical)] sang đơn vị peck (Anh) [pk (UK)]
ephah (Kinh Thánh)
Định nghĩa: ephah (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 ephah (Kinh Thánh) bằng 21.9999989292 lít.
peck (Anh)
Định nghĩa: peck (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 peck (Anh) bằng 9.09218 lít.
Bảng chuyển đổi ephah (Kinh Thánh) sang peck (Anh)
| ephah (Kinh Thánh) [ephah (Biblical)] | peck (Anh) [pk (UK)] |
|---|---|
| 0.01 ephah (Kinh Thánh) | 0.0242 peck (Anh) |
| 0.10 ephah (Kinh Thánh) | 0.2420 peck (Anh) |
| 1 ephah (Kinh Thánh) | 2.42 peck (Anh) |
| 2 ephah (Kinh Thánh) | 4.84 peck (Anh) |
| 3 ephah (Kinh Thánh) | 7.26 peck (Anh) |
| 5 ephah (Kinh Thánh) | 12.10 peck (Anh) |
| 10 ephah (Kinh Thánh) | 24.20 peck (Anh) |
| 20 ephah (Kinh Thánh) | 48.39 peck (Anh) |
| 50 ephah (Kinh Thánh) | 120.98 peck (Anh) |
| 100 ephah (Kinh Thánh) | 241.97 peck (Anh) |
| 1000 ephah (Kinh Thánh) | 2420 peck (Anh) |
Cách chuyển đổi ephah (Kinh Thánh) sang peck (Anh)
1 ephah (Kinh Thánh) = 2.42 peck (Anh)
1 peck (Anh) = 0.413281 ephah (Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ephah (Kinh Thánh) sang peck (Anh):
15 ephah (Kinh Thánh) = 15 × 2.42 peck (Anh) = 36.29 peck (Anh)