Chuyển đổi bushel (Mỹ) sang peck (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi bushel (Mỹ) [bu (US)] sang đơn vị peck (Mỹ) [pk (US)]
bushel (Mỹ)
Định nghĩa: bushel (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 bushel (Mỹ) bằng 35.2390701696 lít.
peck (Mỹ)
Định nghĩa: peck (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 peck (Mỹ) bằng 8.8097675424 lít.
Bảng chuyển đổi bushel (Mỹ) sang peck (Mỹ)
| bushel (Mỹ) [bu (US)] | peck (Mỹ) [pk (US)] |
|---|---|
| 0.01 bushel (Mỹ) | 0.0400 peck (Mỹ) |
| 0.10 bushel (Mỹ) | 0.4000 peck (Mỹ) |
| 1 bushel (Mỹ) | 4.00 peck (Mỹ) |
| 2 bushel (Mỹ) | 8.00 peck (Mỹ) |
| 3 bushel (Mỹ) | 12.00 peck (Mỹ) |
| 5 bushel (Mỹ) | 20.00 peck (Mỹ) |
| 10 bushel (Mỹ) | 40.00 peck (Mỹ) |
| 20 bushel (Mỹ) | 80.00 peck (Mỹ) |
| 50 bushel (Mỹ) | 200.00 peck (Mỹ) |
| 100 bushel (Mỹ) | 400.00 peck (Mỹ) |
| 1000 bushel (Mỹ) | 4000 peck (Mỹ) |
Cách chuyển đổi bushel (Mỹ) sang peck (Mỹ)
1 bushel (Mỹ) = 4.00 peck (Mỹ)
1 peck (Mỹ) = 0.250000 bushel (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 bushel (Mỹ) sang peck (Mỹ):
15 bushel (Mỹ) = 15 × 4.00 peck (Mỹ) = 60.00 peck (Mỹ)