Chuyển đổi bushel (Mỹ) sang cab (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi bushel (Mỹ) [bu (US)] sang đơn vị cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)]
bushel (Mỹ)
Định nghĩa: bushel (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 bushel (Mỹ) bằng 35.2390701696 lít.
cab (Kinh Thánh)
Định nghĩa: cab (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 cab (Kinh Thánh) bằng 1.2222221627 lít.
Bảng chuyển đổi bushel (Mỹ) sang cab (Kinh Thánh)
| bushel (Mỹ) [bu (US)] | cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 bushel (Mỹ) | 0.2883 cab (Kinh Thánh) |
| 0.10 bushel (Mỹ) | 2.88 cab (Kinh Thánh) |
| 1 bushel (Mỹ) | 28.83 cab (Kinh Thánh) |
| 2 bushel (Mỹ) | 57.66 cab (Kinh Thánh) |
| 3 bushel (Mỹ) | 86.50 cab (Kinh Thánh) |
| 5 bushel (Mỹ) | 144.16 cab (Kinh Thánh) |
| 10 bushel (Mỹ) | 288.32 cab (Kinh Thánh) |
| 20 bushel (Mỹ) | 576.64 cab (Kinh Thánh) |
| 50 bushel (Mỹ) | 1442 cab (Kinh Thánh) |
| 100 bushel (Mỹ) | 2883 cab (Kinh Thánh) |
| 1000 bushel (Mỹ) | 28832 cab (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi bushel (Mỹ) sang cab (Kinh Thánh)
1 bushel (Mỹ) = 28.83 cab (Kinh Thánh)
1 cab (Kinh Thánh) = 0.034684 bushel (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 bushel (Mỹ) sang cab (Kinh Thánh):
15 bushel (Mỹ) = 15 × 28.83 cab (Kinh Thánh) = 432.48 cab (Kinh Thánh)