Chuyển đổi bushel (Mỹ) sang homer (Kinh Thánh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi bushel (Mỹ) [bu (US)] sang đơn vị homer (Kinh Thánh) [homer (Biblical)]
bushel (Mỹ) [bu (US)]
homer (Kinh Thánh) [homer (Biblical)]

bushel (Mỹ)

Định nghĩa: bushel (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 bushel (Mỹ) bằng 35.2390701696 lít.

homer (Kinh Thánh)

Định nghĩa: homer (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 homer (Kinh Thánh) bằng 219.9999892918 lít.

Bảng chuyển đổi bushel (Mỹ) sang homer (Kinh Thánh)

bushel (Mỹ) [bu (US)] homer (Kinh Thánh) [homer (Biblical)]
0.01 bushel (Mỹ) 0.001602 homer (Kinh Thánh)
0.10 bushel (Mỹ) 0.0160 homer (Kinh Thánh)
1 bushel (Mỹ) 0.1602 homer (Kinh Thánh)
2 bushel (Mỹ) 0.3204 homer (Kinh Thánh)
3 bushel (Mỹ) 0.4805 homer (Kinh Thánh)
5 bushel (Mỹ) 0.8009 homer (Kinh Thánh)
10 bushel (Mỹ) 1.60 homer (Kinh Thánh)
20 bushel (Mỹ) 3.20 homer (Kinh Thánh)
50 bushel (Mỹ) 8.01 homer (Kinh Thánh)
100 bushel (Mỹ) 16.02 homer (Kinh Thánh)
1000 bushel (Mỹ) 160.18 homer (Kinh Thánh)

Cách chuyển đổi bushel (Mỹ) sang homer (Kinh Thánh)

1 bushel (Mỹ) = 0.160178 homer (Kinh Thánh)

1 homer (Kinh Thánh) = 6.24 bushel (Mỹ)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 bushel (Mỹ) sang homer (Kinh Thánh):
15 bushel (Mỹ) = 15 × 0.160178 homer (Kinh Thánh) = 2.40 homer (Kinh Thánh)

Chuyển đổi đơn vị Thể tích - Khô phổ biến

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.