Chuyển đổi bushel (Mỹ) sang peck (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi bushel (Mỹ) [bu (US)] sang đơn vị peck (Anh) [pk (UK)]
bushel (Mỹ) [bu (US)]
peck (Anh) [pk (UK)]

bushel (Mỹ)

Định nghĩa: bushel (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 bushel (Mỹ) bằng 35.2390701696 lít.

peck (Anh)

Định nghĩa: peck (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 peck (Anh) bằng 9.09218 lít.

Bảng chuyển đổi bushel (Mỹ) sang peck (Anh)

bushel (Mỹ) [bu (US)] peck (Anh) [pk (UK)]
0.01 bushel (Mỹ) 0.0388 peck (Anh)
0.10 bushel (Mỹ) 0.3876 peck (Anh)
1 bushel (Mỹ) 3.88 peck (Anh)
2 bushel (Mỹ) 7.75 peck (Anh)
3 bushel (Mỹ) 11.63 peck (Anh)
5 bushel (Mỹ) 19.38 peck (Anh)
10 bushel (Mỹ) 38.76 peck (Anh)
20 bushel (Mỹ) 77.52 peck (Anh)
50 bushel (Mỹ) 193.79 peck (Anh)
100 bushel (Mỹ) 387.58 peck (Anh)
1000 bushel (Mỹ) 3876 peck (Anh)

Cách chuyển đổi bushel (Mỹ) sang peck (Anh)

1 bushel (Mỹ) = 3.88 peck (Anh)

1 peck (Anh) = 0.258014 bushel (Mỹ)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 bushel (Mỹ) sang peck (Anh):
15 bushel (Mỹ) = 15 × 3.88 peck (Anh) = 58.14 peck (Anh)

Chuyển đổi đơn vị Thể tích - Khô phổ biến

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.