Chuyển đổi bushel (Mỹ) sang log (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi bushel (Mỹ) [bu (US)] sang đơn vị log (Kinh Thánh) [log (Biblical)]
bushel (Mỹ)
Định nghĩa: bushel (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 bushel (Mỹ) bằng 35.2390701696 lít.
log (Kinh Thánh)
Định nghĩa: log (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 log (Kinh Thánh) bằng 0.3055555407 lít.
Bảng chuyển đổi bushel (Mỹ) sang log (Kinh Thánh)
| bushel (Mỹ) [bu (US)] | log (Kinh Thánh) [log (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 bushel (Mỹ) | 1.15 log (Kinh Thánh) |
| 0.10 bushel (Mỹ) | 11.53 log (Kinh Thánh) |
| 1 bushel (Mỹ) | 115.33 log (Kinh Thánh) |
| 2 bushel (Mỹ) | 230.66 log (Kinh Thánh) |
| 3 bushel (Mỹ) | 345.98 log (Kinh Thánh) |
| 5 bushel (Mỹ) | 576.64 log (Kinh Thánh) |
| 10 bushel (Mỹ) | 1153 log (Kinh Thánh) |
| 20 bushel (Mỹ) | 2307 log (Kinh Thánh) |
| 50 bushel (Mỹ) | 5766 log (Kinh Thánh) |
| 100 bushel (Mỹ) | 11533 log (Kinh Thánh) |
| 1000 bushel (Mỹ) | 115328 log (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi bushel (Mỹ) sang log (Kinh Thánh)
1 bushel (Mỹ) = 115.33 log (Kinh Thánh)
1 log (Kinh Thánh) = 0.008671 bushel (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 bushel (Mỹ) sang log (Kinh Thánh):
15 bushel (Mỹ) = 15 × 115.33 log (Kinh Thánh) = 1730 log (Kinh Thánh)