Chuyển đổi bushel (Mỹ) sang bushel (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi bushel (Mỹ) [bu (US)] sang đơn vị bushel (Anh) [bu (UK)]
bushel (Mỹ)
Định nghĩa: bushel (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 bushel (Mỹ) bằng 35.2390701696 lít.
bushel (Anh)
Định nghĩa: bushel (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 bushel (Anh) bằng 36.36872 lít.
Bảng chuyển đổi bushel (Mỹ) sang bushel (Anh)
| bushel (Mỹ) [bu (US)] | bushel (Anh) [bu (UK)] |
|---|---|
| 0.01 bushel (Mỹ) | 0.009689 bushel (Anh) |
| 0.10 bushel (Mỹ) | 0.0969 bushel (Anh) |
| 1 bushel (Mỹ) | 0.9689 bushel (Anh) |
| 2 bushel (Mỹ) | 1.94 bushel (Anh) |
| 3 bushel (Mỹ) | 2.91 bushel (Anh) |
| 5 bushel (Mỹ) | 4.84 bushel (Anh) |
| 10 bushel (Mỹ) | 9.69 bushel (Anh) |
| 20 bushel (Mỹ) | 19.38 bushel (Anh) |
| 50 bushel (Mỹ) | 48.45 bushel (Anh) |
| 100 bushel (Mỹ) | 96.89 bushel (Anh) |
| 1000 bushel (Mỹ) | 968.94 bushel (Anh) |
Cách chuyển đổi bushel (Mỹ) sang bushel (Anh)
1 bushel (Mỹ) = 0.968939 bushel (Anh)
1 bushel (Anh) = 1.03 bushel (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 bushel (Mỹ) sang bushel (Anh):
15 bushel (Mỹ) = 15 × 0.968939 bushel (Anh) = 14.53 bushel (Anh)