Chuyển đổi bushel (Mỹ) sang omer (Kinh Thánh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi bushel (Mỹ) [bu (US)] sang đơn vị omer (Kinh Thánh) [omer (Biblical)]
bushel (Mỹ) [bu (US)]
omer (Kinh Thánh) [omer (Biblical)]

bushel (Mỹ)

Định nghĩa: bushel (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 bushel (Mỹ) bằng 35.2390701696 lít.

omer (Kinh Thánh)

Định nghĩa: omer (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Thể tích - Khô. Khi chuyển đổi, 1 omer (Kinh Thánh) bằng 2.1999998929 lít.

Bảng chuyển đổi bushel (Mỹ) sang omer (Kinh Thánh)

bushel (Mỹ) [bu (US)] omer (Kinh Thánh) [omer (Biblical)]
0.01 bushel (Mỹ) 0.1602 omer (Kinh Thánh)
0.10 bushel (Mỹ) 1.60 omer (Kinh Thánh)
1 bushel (Mỹ) 16.02 omer (Kinh Thánh)
2 bushel (Mỹ) 32.04 omer (Kinh Thánh)
3 bushel (Mỹ) 48.05 omer (Kinh Thánh)
5 bushel (Mỹ) 80.09 omer (Kinh Thánh)
10 bushel (Mỹ) 160.18 omer (Kinh Thánh)
20 bushel (Mỹ) 320.36 omer (Kinh Thánh)
50 bushel (Mỹ) 800.89 omer (Kinh Thánh)
100 bushel (Mỹ) 1602 omer (Kinh Thánh)
1000 bushel (Mỹ) 16018 omer (Kinh Thánh)

Cách chuyển đổi bushel (Mỹ) sang omer (Kinh Thánh)

1 bushel (Mỹ) = 16.02 omer (Kinh Thánh)

1 omer (Kinh Thánh) = 0.062431 bushel (Mỹ)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 bushel (Mỹ) sang omer (Kinh Thánh):
15 bushel (Mỹ) = 15 × 16.02 omer (Kinh Thánh) = 240.27 omer (Kinh Thánh)

Chuyển đổi đơn vị Thể tích - Khô phổ biến

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.