Chuyển đổi en sang điểm (máy tính)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi en [en] sang đơn vị điểm (máy tính) [point (computer)]
en
Định nghĩa: en là đơn vị đo thuộc nhóm Kiểu chữ. Khi chuyển đổi, 1 en bằng 9.9626400996 twip.
điểm (máy tính)
Định nghĩa: điểm (máy tính) là đơn vị đo thuộc nhóm Kiểu chữ. Khi chuyển đổi, 1 điểm (máy tính) bằng 20 twip.
Bảng chuyển đổi en sang điểm (máy tính)
| en [en] | điểm (máy tính) [point (computer)] |
|---|---|
| 0.01 en | 0.004981 điểm (máy tính) |
| 0.10 en | 0.0498 điểm (máy tính) |
| 1 en | 0.4981 điểm (máy tính) |
| 2 en | 0.9963 điểm (máy tính) |
| 3 en | 1.49 điểm (máy tính) |
| 5 en | 2.49 điểm (máy tính) |
| 10 en | 4.98 điểm (máy tính) |
| 20 en | 9.96 điểm (máy tính) |
| 50 en | 24.91 điểm (máy tính) |
| 100 en | 49.81 điểm (máy tính) |
| 1000 en | 498.13 điểm (máy tính) |
Cách chuyển đổi en sang điểm (máy tính)
1 en = 0.498132 điểm (máy tính)
1 điểm (máy tính) = 2.01 en
Ví dụ
Chuyển đổi 15 en sang điểm (máy tính):
15 en = 15 × 0.498132 điểm (máy tính) = 7.47 điểm (máy tính)