Chuyển đổi en sang milimét
en
Định nghĩa: en là đơn vị đo thuộc nhóm Kiểu chữ. Khi chuyển đổi, 1 en bằng 9.9626400996 twip.
milimét
Định nghĩa: milimét là đơn vị đo thuộc nhóm Kiểu chữ. Khi chuyển đổi, 1 milimét bằng 56.6929133858 twip.
Lịch sử/nguồn gốc: Milli-prefix là một trong nhiều tiền tố số liệu. Nó chỉ ra một phần nghìn đơn vị cơ sở, trong trường hợp này là đồng hồ đo. Định nghĩa của đồng hồ đã thay đổi theo thời gian, định nghĩa hiện tại dựa trên khoảng cách di chuyển bởi tốc độ ánh sáng trong một khoảng thời gian nhất định. Tuy nhiên mối quan hệ giữa mét và milimet không đổi. Trước định nghĩa này, đồng hồ được dựa trên chiều dài của một thanh mét nguyên mẫu. Trong năm 2019, đồng hồ đã được xác định lại dựa trên những thay đổi được thực hiện theo định nghĩa của một giây.
Bảng chuyển đổi en sang milimét
| en [en] | milimét [mm] |
|---|---|
| 0.01 en | 0.001757 milimét |
| 0.10 en | 0.0176 milimét |
| 1 en | 0.1757 milimét |
| 2 en | 0.3515 milimét |
| 3 en | 0.5272 milimét |
| 5 en | 0.8786 milimét |
| 10 en | 1.76 milimét |
| 20 en | 3.51 milimét |
| 50 en | 8.79 milimét |
| 100 en | 17.57 milimét |
| 1000 en | 175.73 milimét |
Cách chuyển đổi en sang milimét
1 en = 0.175730 milimét
1 milimét = 5.69 en
Ví dụ
Chuyển đổi 15 en sang milimét:
15 en = 15 × 0.175730 milimét = 2.64 milimét