Chuyển đổi pascal sang khí quyển kỹ thuật
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi pascal [Pa] sang đơn vị khí quyển kỹ thuật [at]
pascal
Định nghĩa: pascal là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
khí quyển kỹ thuật
Định nghĩa: khí quyển kỹ thuật là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 khí quyển kỹ thuật bằng 98066.500000003 pascal.
Bảng chuyển đổi pascal sang khí quyển kỹ thuật
| pascal [Pa] | khí quyển kỹ thuật [at] |
|---|---|
| 0.01 pascal | 0.000000 khí quyển kỹ thuật |
| 0.10 pascal | 0.000001 khí quyển kỹ thuật |
| 1 pascal | 0.000010 khí quyển kỹ thuật |
| 2 pascal | 0.000020 khí quyển kỹ thuật |
| 3 pascal | 0.000031 khí quyển kỹ thuật |
| 5 pascal | 0.000051 khí quyển kỹ thuật |
| 10 pascal | 0.000102 khí quyển kỹ thuật |
| 20 pascal | 0.000204 khí quyển kỹ thuật |
| 50 pascal | 0.000510 khí quyển kỹ thuật |
| 100 pascal | 0.001020 khí quyển kỹ thuật |
| 1000 pascal | 0.0102 khí quyển kỹ thuật |
Cách chuyển đổi pascal sang khí quyển kỹ thuật
1 pascal = 0.000010 khí quyển kỹ thuật
1 khí quyển kỹ thuật = 98067 pascal
Ví dụ
Chuyển đổi 15 pascal sang khí quyển kỹ thuật:
15 pascal = 15 × 0.000010 khí quyển kỹ thuật = 0.000153 khí quyển kỹ thuật