Chuyển đổi nanopascal sang inch nước (60°F)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi nanopascal [nPa] sang đơn vị inch nước (60°F) [inAq]
nanopascal
Định nghĩa: nanopascal là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 nanopascal bằng 1.0e-9 pascal.
inch nước (60°F)
Định nghĩa: inch nước (60°F) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 inch nước (60°F) bằng 248.843 pascal.
Bảng chuyển đổi nanopascal sang inch nước (60°F)
| nanopascal [nPa] | inch nước (60°F) [inAq] |
|---|---|
| 0.01 nanopascal | 0.000000 inch nước (60°F) |
| 0.10 nanopascal | 0.000000 inch nước (60°F) |
| 1 nanopascal | 0.000000 inch nước (60°F) |
| 2 nanopascal | 0.000000 inch nước (60°F) |
| 3 nanopascal | 0.000000 inch nước (60°F) |
| 5 nanopascal | 0.000000 inch nước (60°F) |
| 10 nanopascal | 0.000000 inch nước (60°F) |
| 20 nanopascal | 0.000000 inch nước (60°F) |
| 50 nanopascal | 0.000000 inch nước (60°F) |
| 100 nanopascal | 0.000000 inch nước (60°F) |
| 1000 nanopascal | 0.000000 inch nước (60°F) |
Cách chuyển đổi nanopascal sang inch nước (60°F)
1 nanopascal = 0.000000 inch nước (60°F)
1 inch nước (60°F) = 248843000000 nanopascal
Ví dụ
Chuyển đổi 15 nanopascal sang inch nước (60°F):
15 nanopascal = 15 × 0.000000 inch nước (60°F) = 0.000000 inch nước (60°F)