Chuyển đổi millipascal sang milimét nước (4°C)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi millipascal [mPa] sang đơn vị milimét nước (4°C) [(4°C)]
millipascal
Định nghĩa: millipascal là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 millipascal bằng 0.001 pascal.
milimét nước (4°C)
Định nghĩa: milimét nước (4°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 milimét nước (4°C) bằng 9.80638 pascal.
Bảng chuyển đổi millipascal sang milimét nước (4°C)
| millipascal [mPa] | milimét nước (4°C) [(4°C)] |
|---|---|
| 0.01 millipascal | 0.000001 milimét nước (4°C) |
| 0.10 millipascal | 0.000010 milimét nước (4°C) |
| 1 millipascal | 0.000102 milimét nước (4°C) |
| 2 millipascal | 0.000204 milimét nước (4°C) |
| 3 millipascal | 0.000306 milimét nước (4°C) |
| 5 millipascal | 0.000510 milimét nước (4°C) |
| 10 millipascal | 0.001020 milimét nước (4°C) |
| 20 millipascal | 0.002039 milimét nước (4°C) |
| 50 millipascal | 0.005099 milimét nước (4°C) |
| 100 millipascal | 0.0102 milimét nước (4°C) |
| 1000 millipascal | 0.1020 milimét nước (4°C) |
Cách chuyển đổi millipascal sang milimét nước (4°C)
1 millipascal = 0.000102 milimét nước (4°C)
1 milimét nước (4°C) = 9806 millipascal
Ví dụ
Chuyển đổi 15 millipascal sang milimét nước (4°C):
15 millipascal = 15 × 0.000102 milimét nước (4°C) = 0.001530 milimét nước (4°C)