Chuyển đổi millipascal sang milimét thủy ngân (0°C)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi millipascal [mPa] sang đơn vị milimét thủy ngân (0°C) [(0°C)]
millipascal
Định nghĩa: millipascal là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 millipascal bằng 0.001 pascal.
milimét thủy ngân (0°C)
Định nghĩa: milimét thủy ngân (0°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 milimét thủy ngân (0°C) bằng 133.322 pascal.
Bảng chuyển đổi millipascal sang milimét thủy ngân (0°C)
| millipascal [mPa] | milimét thủy ngân (0°C) [(0°C)] |
|---|---|
| 0.01 millipascal | 0.000000 milimét thủy ngân (0°C) |
| 0.10 millipascal | 0.000001 milimét thủy ngân (0°C) |
| 1 millipascal | 0.000008 milimét thủy ngân (0°C) |
| 2 millipascal | 0.000015 milimét thủy ngân (0°C) |
| 3 millipascal | 0.000023 milimét thủy ngân (0°C) |
| 5 millipascal | 0.000038 milimét thủy ngân (0°C) |
| 10 millipascal | 0.000075 milimét thủy ngân (0°C) |
| 20 millipascal | 0.000150 milimét thủy ngân (0°C) |
| 50 millipascal | 0.000375 milimét thủy ngân (0°C) |
| 100 millipascal | 0.000750 milimét thủy ngân (0°C) |
| 1000 millipascal | 0.007501 milimét thủy ngân (0°C) |
Cách chuyển đổi millipascal sang milimét thủy ngân (0°C)
1 millipascal = 0.000008 milimét thủy ngân (0°C)
1 milimét thủy ngân (0°C) = 133322 millipascal
Ví dụ
Chuyển đổi 15 millipascal sang milimét thủy ngân (0°C):
15 millipascal = 15 × 0.000008 milimét thủy ngân (0°C) = 0.000113 milimét thủy ngân (0°C)