Chuyển đổi kilopascal sang pound-lực/feet vuông
kilopascal
Định nghĩa: kilopascal là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 kilopascal bằng 1000 pascal.
Lịch sử/nguồn gốc: Đơn vị này, Pascal, được Đặt tên theo blaise Pascal, Một Nhà toán học và vật lý người Pháp. Kilopascal chỉ đơn giản là một số của Pascal, như là phổ biến trong si. Năm 1971, tại hội nghị tổng quát về đo lường và đo lường lần thứ 14, Pascal đã được thông qua như là một đơn vị áp suất có nguồn gốc si.
Cách sử dụng hiện tại: Kilopascal được sử dụng rộng rãi trên toàn thế giới ở các nước đã áp dụng si. Ngoại lệ bao gồm một số quốc gia sử dụng hệ thống đo lường thông thường của đế Quốc hoặc Hoa Kỳ, chẳng hạn như Hoa Kỳ, trong đó đơn vị pound trên một inch vuông được sử dụng phổ biến hơn. Kilopascal phổ biến hơn trong các bối cảnh Khoa Học Như khoa học vật chất, kỹ thuật và địa vật lý. Điều này đúng với hầu hết các quốc gia, kể cả Hoa Kỳ.
pound-lực/feet vuông
Định nghĩa: pound-lực/feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 pound-lực/feet vuông bằng 47.8802589804 pascal.
Bảng chuyển đổi kilopascal sang pound-lực/feet vuông
| kilopascal [kPa] | pound-lực/feet vuông [foot] |
|---|---|
| 0.01 kilopascal | 0.2089 pound-lực/feet vuông |
| 0.10 kilopascal | 2.09 pound-lực/feet vuông |
| 1 kilopascal | 20.89 pound-lực/feet vuông |
| 2 kilopascal | 41.77 pound-lực/feet vuông |
| 3 kilopascal | 62.66 pound-lực/feet vuông |
| 5 kilopascal | 104.43 pound-lực/feet vuông |
| 10 kilopascal | 208.85 pound-lực/feet vuông |
| 20 kilopascal | 417.71 pound-lực/feet vuông |
| 50 kilopascal | 1044 pound-lực/feet vuông |
| 100 kilopascal | 2089 pound-lực/feet vuông |
| 1000 kilopascal | 20885 pound-lực/feet vuông |
Cách chuyển đổi kilopascal sang pound-lực/feet vuông
1 kilopascal = 20.89 pound-lực/feet vuông
1 pound-lực/feet vuông = 0.047880 kilopascal
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilopascal sang pound-lực/feet vuông:
15 kilopascal = 15 × 20.89 pound-lực/feet vuông = 313.28 pound-lực/feet vuông