Chuyển đổi feet pound-lực/giờ sang kilowatt
feet pound-lực/giờ
Định nghĩa: feet pound-lực/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 feet pound-lực/giờ bằng 0.0003766161 watt.
kilowatt
Định nghĩa: kilowatt là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 kilowatt bằng 1000 watt.
Lịch sử/nguồn gốc: Đơn vị cơ sở của Kilowatt là Watt, được đặt tên theo tên một Nhà Phát Minh người Scotland tên là James Watt. Đây là lần đầu tiên được đề xuất vào năm 1882 bởi Sir Charles William SIEMENS, một kỹ sư và doanh nhân, người đã đề xuất sử dụng tên của Watt như một đơn vị năng lượng. Ông đã xác định đơn vị trong hệ thống các đơn vị đang được sử dụng tại thời điểm đó, và định nghĩa của ông đã được thông qua vào năm 1908.
Cách sử dụng hiện tại: Kilowatt được sử dụng trên toàn thế giới, thông thường để thể hiện Công suất đầu ra của động cơ và sức mạnh của động cơ điện, dụng cụ, máy móc và máy sưởi. Điện sử dụng trong nhà thường được đo bằng kilowatt giờ, hoặc kWh, nghĩa là 1000 Watt được áp dụng trong một khoảng thời gian một giờ. Giờ megawatt hoặc gigawatt có thể được sử dụng trong các tòa nhà lớn hơn hoặc cho các ứng dụng công nghiệp.
Bảng chuyển đổi feet pound-lực/giờ sang kilowatt
| feet pound-lực/giờ [pound-force/hour] | kilowatt [kW] |
|---|---|
| 0.01 feet pound-lực/giờ | 0.000000 kilowatt |
| 0.10 feet pound-lực/giờ | 0.000000 kilowatt |
| 1 feet pound-lực/giờ | 0.000000 kilowatt |
| 2 feet pound-lực/giờ | 0.000001 kilowatt |
| 3 feet pound-lực/giờ | 0.000001 kilowatt |
| 5 feet pound-lực/giờ | 0.000002 kilowatt |
| 10 feet pound-lực/giờ | 0.000004 kilowatt |
| 20 feet pound-lực/giờ | 0.000008 kilowatt |
| 50 feet pound-lực/giờ | 0.000019 kilowatt |
| 100 feet pound-lực/giờ | 0.000038 kilowatt |
| 1000 feet pound-lực/giờ | 0.000377 kilowatt |
Cách chuyển đổi feet pound-lực/giờ sang kilowatt
1 feet pound-lực/giờ = 0.000000 kilowatt
1 kilowatt = 2655224 feet pound-lực/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet pound-lực/giờ sang kilowatt:
15 feet pound-lực/giờ = 15 × 0.000000 kilowatt = 0.000006 kilowatt