Chuyển đổi Verst (Ukraina) sang hectomét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Verst (Ukraina) [верста] sang đơn vị hectomét [hm]
Verst (Ukraina)
Định nghĩa: Verst (Ukraina) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Verst (Ukraina) bằng 1066.8 mét.
hectomét
Định nghĩa: hectomét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hectomét bằng 100 mét.
Bảng chuyển đổi Verst (Ukraina) sang hectomét
| Verst (Ukraina) [верста] | hectomét [hm] |
|---|---|
| 0.01 Verst (Ukraina) | 0.1067 hectomét |
| 0.10 Verst (Ukraina) | 1.07 hectomét |
| 1 Verst (Ukraina) | 10.67 hectomét |
| 2 Verst (Ukraina) | 21.34 hectomét |
| 3 Verst (Ukraina) | 32.00 hectomét |
| 5 Verst (Ukraina) | 53.34 hectomét |
| 10 Verst (Ukraina) | 106.68 hectomét |
| 20 Verst (Ukraina) | 213.36 hectomét |
| 50 Verst (Ukraina) | 533.40 hectomét |
| 100 Verst (Ukraina) | 1067 hectomét |
| 1000 Verst (Ukraina) | 10668 hectomét |
Cách chuyển đổi Verst (Ukraina) sang hectomét
1 Verst (Ukraina) = 10.67 hectomét
1 hectomét = 0.093738 Verst (Ukraina)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Verst (Ukraina) sang hectomét:
15 Verst (Ukraina) = 15 × 10.67 hectomét = 160.02 hectomét