Chuyển đổi dekamét/lít sang mét/gallon (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi dekamét/lít [dam/L] sang đơn vị mét/gallon (Anh) [meter/gallon (UK)]
dekamét/lít
Định nghĩa: dekamét/lít là đại lượng thuộc nhóm Mức tiêu thụ nhiên liệu. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
mét/gallon (Anh)
Định nghĩa: mét/gallon (Anh) là đại lượng thuộc nhóm Mức tiêu thụ nhiên liệu. Nó biểu thị tỷ số giữa hai đại lượng, vì vậy phải giữ đúng hướng của tử số và mẫu số khi chuyển đổi.
Bảng chuyển đổi dekamét/lít sang mét/gallon (Anh)
| dekamét/lít [dam/L] | mét/gallon (Anh) [meter/gallon (UK)] |
|---|---|
| 0.01 dekamét/lít | 0.4546 mét/gallon (Anh) |
| 0.10 dekamét/lít | 4.55 mét/gallon (Anh) |
| 1 dekamét/lít | 45.46 mét/gallon (Anh) |
| 2 dekamét/lít | 90.92 mét/gallon (Anh) |
| 3 dekamét/lít | 136.38 mét/gallon (Anh) |
| 5 dekamét/lít | 227.30 mét/gallon (Anh) |
| 10 dekamét/lít | 454.61 mét/gallon (Anh) |
| 20 dekamét/lít | 909.22 mét/gallon (Anh) |
| 50 dekamét/lít | 2273 mét/gallon (Anh) |
| 100 dekamét/lít | 4546 mét/gallon (Anh) |
| 1000 dekamét/lít | 45461 mét/gallon (Anh) |
Cách chuyển đổi dekamét/lít sang mét/gallon (Anh)
1 dekamét/lít = 45.46 mét/gallon (Anh)
1 mét/gallon (Anh) = 0.021997 dekamét/lít
Ví dụ
Chuyển đổi 15 dekamét/lít sang mét/gallon (Anh):
15 dekamét/lít = 15 × 45.46 mét/gallon (Anh) = 681.91 mét/gallon (Anh)