Chuyển đổi tấn-lực (hệ mét) sang tấn-lực (ngắn)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tấn-lực (hệ mét) [tf] sang đơn vị tấn-lực (ngắn) [ton-force (short)]
tấn-lực (hệ mét)
Định nghĩa: tấn-lực (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Lực lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn-lực (hệ mét) bằng 9806.65 newton.
tấn-lực (ngắn)
Định nghĩa: tấn-lực (ngắn) là đơn vị đo thuộc nhóm Lực lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn-lực (ngắn) bằng 8896.443230521 newton.
Bảng chuyển đổi tấn-lực (hệ mét) sang tấn-lực (ngắn)
| tấn-lực (hệ mét) [tf] | tấn-lực (ngắn) [ton-force (short)] |
|---|---|
| 0.01 tấn-lực (hệ mét) | 0.0110 tấn-lực (ngắn) |
| 0.10 tấn-lực (hệ mét) | 0.1102 tấn-lực (ngắn) |
| 1 tấn-lực (hệ mét) | 1.10 tấn-lực (ngắn) |
| 2 tấn-lực (hệ mét) | 2.20 tấn-lực (ngắn) |
| 3 tấn-lực (hệ mét) | 3.31 tấn-lực (ngắn) |
| 5 tấn-lực (hệ mét) | 5.51 tấn-lực (ngắn) |
| 10 tấn-lực (hệ mét) | 11.02 tấn-lực (ngắn) |
| 20 tấn-lực (hệ mét) | 22.05 tấn-lực (ngắn) |
| 50 tấn-lực (hệ mét) | 55.12 tấn-lực (ngắn) |
| 100 tấn-lực (hệ mét) | 110.23 tấn-lực (ngắn) |
| 1000 tấn-lực (hệ mét) | 1102 tấn-lực (ngắn) |
Cách chuyển đổi tấn-lực (hệ mét) sang tấn-lực (ngắn)
1 tấn-lực (hệ mét) = 1.10 tấn-lực (ngắn)
1 tấn-lực (ngắn) = 0.907185 tấn-lực (hệ mét)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tấn-lực (hệ mét) sang tấn-lực (ngắn):
15 tấn-lực (hệ mét) = 15 × 1.10 tấn-lực (ngắn) = 16.53 tấn-lực (ngắn)