Chuyển đổi tấn-lực (hệ mét) sang poundal
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tấn-lực (hệ mét) [tf] sang đơn vị poundal [pdl]
tấn-lực (hệ mét)
Định nghĩa: tấn-lực (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Lực lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn-lực (hệ mét) bằng 9806.65 newton.
poundal
Định nghĩa: poundal là đơn vị đo thuộc nhóm Lực lượng. Khi chuyển đổi, 1 poundal bằng 0.1382549544 newton.
Bảng chuyển đổi tấn-lực (hệ mét) sang poundal
| tấn-lực (hệ mét) [tf] | poundal [pdl] |
|---|---|
| 0.01 tấn-lực (hệ mét) | 709.32 poundal |
| 0.10 tấn-lực (hệ mét) | 7093 poundal |
| 1 tấn-lực (hệ mét) | 70932 poundal |
| 2 tấn-lực (hệ mét) | 141863 poundal |
| 3 tấn-lực (hệ mét) | 212795 poundal |
| 5 tấn-lực (hệ mét) | 354658 poundal |
| 10 tấn-lực (hệ mét) | 709316 poundal |
| 20 tấn-lực (hệ mét) | 1418633 poundal |
| 50 tấn-lực (hệ mét) | 3546582 poundal |
| 100 tấn-lực (hệ mét) | 7093164 poundal |
| 1000 tấn-lực (hệ mét) | 70931635 poundal |
Cách chuyển đổi tấn-lực (hệ mét) sang poundal
1 tấn-lực (hệ mét) = 70932 poundal
1 poundal = 0.000014 tấn-lực (hệ mét)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tấn-lực (hệ mét) sang poundal:
15 tấn-lực (hệ mét) = 15 × 70932 poundal = 1063975 poundal