Chuyển đổi tấn-lực (hệ mét) sang petanewton
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tấn-lực (hệ mét) [tf] sang đơn vị petanewton [PT]
tấn-lực (hệ mét)
Định nghĩa: tấn-lực (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Lực lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn-lực (hệ mét) bằng 9806.65 newton.
petanewton
Định nghĩa: petanewton là đơn vị đo thuộc nhóm Lực lượng. Khi chuyển đổi, 1 petanewton bằng 1.0e15 newton.
Bảng chuyển đổi tấn-lực (hệ mét) sang petanewton
| tấn-lực (hệ mét) [tf] | petanewton [PT] |
|---|---|
| 0.01 tấn-lực (hệ mét) | 0.000000 petanewton |
| 0.10 tấn-lực (hệ mét) | 0.000000 petanewton |
| 1 tấn-lực (hệ mét) | 0.000000 petanewton |
| 2 tấn-lực (hệ mét) | 0.000000 petanewton |
| 3 tấn-lực (hệ mét) | 0.000000 petanewton |
| 5 tấn-lực (hệ mét) | 0.000000 petanewton |
| 10 tấn-lực (hệ mét) | 0.000000 petanewton |
| 20 tấn-lực (hệ mét) | 0.000000 petanewton |
| 50 tấn-lực (hệ mét) | 0.000000 petanewton |
| 100 tấn-lực (hệ mét) | 0.000000 petanewton |
| 1000 tấn-lực (hệ mét) | 0.000000 petanewton |
Cách chuyển đổi tấn-lực (hệ mét) sang petanewton
1 tấn-lực (hệ mét) = 0.000000 petanewton
1 petanewton = 101971621298 tấn-lực (hệ mét)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tấn-lực (hệ mét) sang petanewton:
15 tấn-lực (hệ mét) = 15 × 0.000000 petanewton = 0.000000 petanewton