Chuyển đổi tấn-lực (hệ mét) sang kilopound-lực
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tấn-lực (hệ mét) [tf] sang đơn vị kilopound-lực [kipf]
tấn-lực (hệ mét)
Định nghĩa: tấn-lực (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Lực lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn-lực (hệ mét) bằng 9806.65 newton.
kilopound-lực
Định nghĩa: kilopound-lực là đơn vị đo thuộc nhóm Lực lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilopound-lực bằng 4448.2216152548 newton.
Bảng chuyển đổi tấn-lực (hệ mét) sang kilopound-lực
| tấn-lực (hệ mét) [tf] | kilopound-lực [kipf] |
|---|---|
| 0.01 tấn-lực (hệ mét) | 0.0220 kilopound-lực |
| 0.10 tấn-lực (hệ mét) | 0.2205 kilopound-lực |
| 1 tấn-lực (hệ mét) | 2.20 kilopound-lực |
| 2 tấn-lực (hệ mét) | 4.41 kilopound-lực |
| 3 tấn-lực (hệ mét) | 6.61 kilopound-lực |
| 5 tấn-lực (hệ mét) | 11.02 kilopound-lực |
| 10 tấn-lực (hệ mét) | 22.05 kilopound-lực |
| 20 tấn-lực (hệ mét) | 44.09 kilopound-lực |
| 50 tấn-lực (hệ mét) | 110.23 kilopound-lực |
| 100 tấn-lực (hệ mét) | 220.46 kilopound-lực |
| 1000 tấn-lực (hệ mét) | 2205 kilopound-lực |
Cách chuyển đổi tấn-lực (hệ mét) sang kilopound-lực
1 tấn-lực (hệ mét) = 2.20 kilopound-lực
1 kilopound-lực = 0.453592 tấn-lực (hệ mét)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tấn-lực (hệ mét) sang kilopound-lực:
15 tấn-lực (hệ mét) = 15 × 2.20 kilopound-lực = 33.07 kilopound-lực