Chuyển đổi tấn-lực (hệ mét) sang giganewton
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tấn-lực (hệ mét) [tf] sang đơn vị giganewton [GN]
tấn-lực (hệ mét)
Định nghĩa: tấn-lực (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Lực lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn-lực (hệ mét) bằng 9806.65 newton.
giganewton
Định nghĩa: giganewton là đơn vị đo thuộc nhóm Lực lượng. Khi chuyển đổi, 1 giganewton bằng 1000000000 newton.
Bảng chuyển đổi tấn-lực (hệ mét) sang giganewton
| tấn-lực (hệ mét) [tf] | giganewton [GN] |
|---|---|
| 0.01 tấn-lực (hệ mét) | 0.000000 giganewton |
| 0.10 tấn-lực (hệ mét) | 0.000001 giganewton |
| 1 tấn-lực (hệ mét) | 0.000010 giganewton |
| 2 tấn-lực (hệ mét) | 0.000020 giganewton |
| 3 tấn-lực (hệ mét) | 0.000029 giganewton |
| 5 tấn-lực (hệ mét) | 0.000049 giganewton |
| 10 tấn-lực (hệ mét) | 0.000098 giganewton |
| 20 tấn-lực (hệ mét) | 0.000196 giganewton |
| 50 tấn-lực (hệ mét) | 0.000490 giganewton |
| 100 tấn-lực (hệ mét) | 0.000981 giganewton |
| 1000 tấn-lực (hệ mét) | 0.009807 giganewton |
Cách chuyển đổi tấn-lực (hệ mét) sang giganewton
1 tấn-lực (hệ mét) = 0.000010 giganewton
1 giganewton = 101972 tấn-lực (hệ mét)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tấn-lực (hệ mét) sang giganewton:
15 tấn-lực (hệ mét) = 15 × 0.000010 giganewton = 0.000147 giganewton