Chuyển đổi tấn-lực (hệ mét) sang kilonewton
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tấn-lực (hệ mét) [tf] sang đơn vị kilonewton [kN]
tấn-lực (hệ mét)
Định nghĩa: tấn-lực (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Lực lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn-lực (hệ mét) bằng 9806.65 newton.
kilonewton
Định nghĩa: kilonewton là đơn vị đo thuộc nhóm Lực lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilonewton bằng 1000 newton.
Bảng chuyển đổi tấn-lực (hệ mét) sang kilonewton
| tấn-lực (hệ mét) [tf] | kilonewton [kN] |
|---|---|
| 0.01 tấn-lực (hệ mét) | 0.0981 kilonewton |
| 0.10 tấn-lực (hệ mét) | 0.9807 kilonewton |
| 1 tấn-lực (hệ mét) | 9.81 kilonewton |
| 2 tấn-lực (hệ mét) | 19.61 kilonewton |
| 3 tấn-lực (hệ mét) | 29.42 kilonewton |
| 5 tấn-lực (hệ mét) | 49.03 kilonewton |
| 10 tấn-lực (hệ mét) | 98.07 kilonewton |
| 20 tấn-lực (hệ mét) | 196.13 kilonewton |
| 50 tấn-lực (hệ mét) | 490.33 kilonewton |
| 100 tấn-lực (hệ mét) | 980.66 kilonewton |
| 1000 tấn-lực (hệ mét) | 9807 kilonewton |
Cách chuyển đổi tấn-lực (hệ mét) sang kilonewton
1 tấn-lực (hệ mét) = 9.81 kilonewton
1 kilonewton = 0.101972 tấn-lực (hệ mét)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tấn-lực (hệ mét) sang kilonewton:
15 tấn-lực (hệ mét) = 15 × 9.81 kilonewton = 147.10 kilonewton