Chuyển đổi gram/phút sang tấn (hệ mét)/ngày
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gram/phút [g/min] sang đơn vị tấn (hệ mét)/ngày [t/d]
gram/phút
Định nghĩa: gram/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng - Khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 gram/phút bằng 1.66667e-5 kilôgram/giây.
tấn (hệ mét)/ngày
Định nghĩa: tấn (hệ mét)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng - Khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (hệ mét)/ngày bằng 0.0115740741 kilôgram/giây.
Bảng chuyển đổi gram/phút sang tấn (hệ mét)/ngày
| gram/phút [g/min] | tấn (hệ mét)/ngày [t/d] |
|---|---|
| 0.01 gram/phút | 0.000014 tấn (hệ mét)/ngày |
| 0.10 gram/phút | 0.000144 tấn (hệ mét)/ngày |
| 1 gram/phút | 0.001440 tấn (hệ mét)/ngày |
| 2 gram/phút | 0.002880 tấn (hệ mét)/ngày |
| 3 gram/phút | 0.004320 tấn (hệ mét)/ngày |
| 5 gram/phút | 0.007200 tấn (hệ mét)/ngày |
| 10 gram/phút | 0.0144 tấn (hệ mét)/ngày |
| 20 gram/phút | 0.0288 tấn (hệ mét)/ngày |
| 50 gram/phút | 0.0720 tấn (hệ mét)/ngày |
| 100 gram/phút | 0.1440 tấn (hệ mét)/ngày |
| 1000 gram/phút | 1.44 tấn (hệ mét)/ngày |
Cách chuyển đổi gram/phút sang tấn (hệ mét)/ngày
1 gram/phút = 0.001440 tấn (hệ mét)/ngày
1 tấn (hệ mét)/ngày = 694.44 gram/phút
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gram/phút sang tấn (hệ mét)/ngày:
15 gram/phút = 15 × 0.001440 tấn (hệ mét)/ngày = 0.021600 tấn (hệ mét)/ngày