Chuyển đổi kilôgram/lít sang ounce/gallon (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilôgram/lít [kg/L] sang đơn vị ounce/gallon (Anh) [ounce/gallon (UK)]
kilôgram/lít
Định nghĩa: kilôgram/lít là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 kilôgram/lít bằng 1000 kilôgram/mét khối.
ounce/gallon (Anh)
Định nghĩa: ounce/gallon (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 ounce/gallon (Anh) bằng 6.2360232914 kilôgram/mét khối.
Bảng chuyển đổi kilôgram/lít sang ounce/gallon (Anh)
| kilôgram/lít [kg/L] | ounce/gallon (Anh) [ounce/gallon (UK)] |
|---|---|
| 0.01 kilôgram/lít | 1.60 ounce/gallon (Anh) |
| 0.10 kilôgram/lít | 16.04 ounce/gallon (Anh) |
| 1 kilôgram/lít | 160.36 ounce/gallon (Anh) |
| 2 kilôgram/lít | 320.72 ounce/gallon (Anh) |
| 3 kilôgram/lít | 481.08 ounce/gallon (Anh) |
| 5 kilôgram/lít | 801.79 ounce/gallon (Anh) |
| 10 kilôgram/lít | 1604 ounce/gallon (Anh) |
| 20 kilôgram/lít | 3207 ounce/gallon (Anh) |
| 50 kilôgram/lít | 8018 ounce/gallon (Anh) |
| 100 kilôgram/lít | 16036 ounce/gallon (Anh) |
| 1000 kilôgram/lít | 160359 ounce/gallon (Anh) |
Cách chuyển đổi kilôgram/lít sang ounce/gallon (Anh)
1 kilôgram/lít = 160.36 ounce/gallon (Anh)
1 ounce/gallon (Anh) = 0.006236 kilôgram/lít
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilôgram/lít sang ounce/gallon (Anh):
15 kilôgram/lít = 15 × 160.36 ounce/gallon (Anh) = 2405 ounce/gallon (Anh)