Chuyển đổi USD sang KMF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi USD [United States Dollar] sang đơn vị KMF [Comorian Franc]
USD
Định nghĩa: USD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Hoa Kỳ.
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
Bảng chuyển đổi USD sang KMF
| USD [United States Dollar] | KMF [Comorian Franc] |
|---|---|
| 0.01 USD | 4.41 KMF |
| 0.10 USD | 44.10 KMF |
| 1 USD | 441.00 KMF |
| 2 USD | 882.00 KMF |
| 3 USD | 1323 KMF |
| 5 USD | 2205 KMF |
| 10 USD | 4410 KMF |
| 20 USD | 8820 KMF |
| 50 USD | 22050 KMF |
| 100 USD | 44100 KMF |
| 1000 USD | 441000 KMF |
Cách chuyển đổi USD sang KMF
1 USD = 441.00 KMF
1 KMF = 0.002268 USD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 USD sang KMF:
15 USD = 15 × 441.00 KMF = 6615 KMF