Chuyển đổi DOP sang TZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi DOP [Dominican Peso] sang đơn vị TZS [Tanzanian Shilling]
DOP
Định nghĩa: DOP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Cộng hòa Dominica.
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
Bảng chuyển đổi DOP sang TZS
| DOP [Dominican Peso] | TZS [Tanzanian Shilling] |
|---|---|
| 0.01 DOP | 0.4501 TZS |
| 0.10 DOP | 4.50 TZS |
| 1 DOP | 45.01 TZS |
| 2 DOP | 90.03 TZS |
| 3 DOP | 135.04 TZS |
| 5 DOP | 225.07 TZS |
| 10 DOP | 450.13 TZS |
| 20 DOP | 900.27 TZS |
| 50 DOP | 2251 TZS |
| 100 DOP | 4501 TZS |
| 1000 DOP | 45013 TZS |
Cách chuyển đổi DOP sang TZS
1 DOP = 45.01 TZS
1 TZS = 0.022216 DOP
Ví dụ
Chuyển đổi 15 DOP sang TZS:
15 DOP = 15 × 45.01 TZS = 675.20 TZS