Chuyển đổi DOP sang KMF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi DOP [Dominican Peso] sang đơn vị KMF [Comorian Franc]
DOP
Định nghĩa: DOP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Cộng hòa Dominica.
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
Bảng chuyển đổi DOP sang KMF
| DOP [Dominican Peso] | KMF [Comorian Franc] |
|---|---|
| 0.01 DOP | 0.0736 KMF |
| 0.10 DOP | 0.7357 KMF |
| 1 DOP | 7.36 KMF |
| 2 DOP | 14.71 KMF |
| 3 DOP | 22.07 KMF |
| 5 DOP | 36.79 KMF |
| 10 DOP | 73.57 KMF |
| 20 DOP | 147.15 KMF |
| 50 DOP | 367.87 KMF |
| 100 DOP | 735.74 KMF |
| 1000 DOP | 7357 KMF |
Cách chuyển đổi DOP sang KMF
1 DOP = 7.36 KMF
1 KMF = 0.135917 DOP
Ví dụ
Chuyển đổi 15 DOP sang KMF:
15 DOP = 15 × 7.36 KMF = 110.36 KMF