Chuyển đổi DOP sang AWG
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi DOP [Dominican Peso] sang đơn vị AWG [Aruban Florin]
DOP
Định nghĩa: DOP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Cộng hòa Dominica.
AWG
Định nghĩa: AWG là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Aruba.
Bảng chuyển đổi DOP sang AWG
| DOP [Dominican Peso] | AWG [Aruban Florin] |
|---|---|
| 0.01 DOP | 0.000299 AWG |
| 0.10 DOP | 0.002987 AWG |
| 1 DOP | 0.0299 AWG |
| 2 DOP | 0.0597 AWG |
| 3 DOP | 0.0896 AWG |
| 5 DOP | 0.1494 AWG |
| 10 DOP | 0.2987 AWG |
| 20 DOP | 0.5974 AWG |
| 50 DOP | 1.49 AWG |
| 100 DOP | 2.99 AWG |
| 1000 DOP | 29.87 AWG |
Cách chuyển đổi DOP sang AWG
1 DOP = 0.029871 AWG
1 AWG = 33.48 DOP
Ví dụ
Chuyển đổi 15 DOP sang AWG:
15 DOP = 15 × 0.029871 AWG = 0.448067 AWG