Chuyển đổi DOP sang AWG
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi DOP [Dominican Peso] sang đơn vị AWG [Aruban Florin]
DOP
Định nghĩa: DOP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Cộng hòa Dominica.
AWG
Định nghĩa: AWG là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Aruba.
Bảng chuyển đổi DOP sang AWG
| DOP [Dominican Peso] | AWG [Aruban Florin] |
|---|---|
| 0.01 DOP | 0.000306 AWG |
| 0.10 DOP | 0.003063 AWG |
| 1 DOP | 0.0306 AWG |
| 2 DOP | 0.0613 AWG |
| 3 DOP | 0.0919 AWG |
| 5 DOP | 0.1532 AWG |
| 10 DOP | 0.3063 AWG |
| 20 DOP | 0.6127 AWG |
| 50 DOP | 1.53 AWG |
| 100 DOP | 3.06 AWG |
| 1000 DOP | 30.63 AWG |
Cách chuyển đổi DOP sang AWG
1 DOP = 0.030633 AWG
1 AWG = 32.64 DOP
Ví dụ
Chuyển đổi 15 DOP sang AWG:
15 DOP = 15 × 0.030633 AWG = 0.459492 AWG