Chuyển đổi cột vuông sang Tsubo (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cột vuông [square pole] sang đơn vị Tsubo (Nhật Bản) [坪]
cột vuông
Định nghĩa: cột vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 cột vuông bằng 25.29285264 mét vuông.
Tsubo (Nhật Bản)
Định nghĩa: Tsubo (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Tsubo (Nhật Bản) bằng 3.305785123966942 mét vuông.
Bảng chuyển đổi cột vuông sang Tsubo (Nhật Bản)
| cột vuông [square pole] | Tsubo (Nhật Bản) [坪] |
|---|---|
| 0.01 cột vuông | 0.0765 Tsubo (Nhật Bản) |
| 0.10 cột vuông | 0.7651 Tsubo (Nhật Bản) |
| 1 cột vuông | 7.65 Tsubo (Nhật Bản) |
| 2 cột vuông | 15.30 Tsubo (Nhật Bản) |
| 3 cột vuông | 22.95 Tsubo (Nhật Bản) |
| 5 cột vuông | 38.26 Tsubo (Nhật Bản) |
| 10 cột vuông | 76.51 Tsubo (Nhật Bản) |
| 20 cột vuông | 153.02 Tsubo (Nhật Bản) |
| 50 cột vuông | 382.55 Tsubo (Nhật Bản) |
| 100 cột vuông | 765.11 Tsubo (Nhật Bản) |
| 1000 cột vuông | 7651 Tsubo (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi cột vuông sang Tsubo (Nhật Bản)
1 cột vuông = 7.65 Tsubo (Nhật Bản)
1 Tsubo (Nhật Bản) = 0.130700 cột vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cột vuông sang Tsubo (Nhật Bản):
15 cột vuông = 15 × 7.65 Tsubo (Nhật Bản) = 114.77 Tsubo (Nhật Bản)