Chuyển đổi cột vuông sang Mu (Trung Quốc)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cột vuông [square pole] sang đơn vị Mu (Trung Quốc) [亩]
cột vuông [square pole]
Mu (Trung Quốc) [亩]

cột vuông

Định nghĩa: cột vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 cột vuông bằng 25.29285264 mét vuông.

Mu (Trung Quốc)

Định nghĩa: Mu (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Mu (Trung Quốc) bằng 666.6666666666667 mét vuông.

Bảng chuyển đổi cột vuông sang Mu (Trung Quốc)

cột vuông [square pole] Mu (Trung Quốc) [亩]
0.01 cột vuông 0.000379 Mu (Trung Quốc)
0.10 cột vuông 0.003794 Mu (Trung Quốc)
1 cột vuông 0.0379 Mu (Trung Quốc)
2 cột vuông 0.0759 Mu (Trung Quốc)
3 cột vuông 0.1138 Mu (Trung Quốc)
5 cột vuông 0.1897 Mu (Trung Quốc)
10 cột vuông 0.3794 Mu (Trung Quốc)
20 cột vuông 0.7588 Mu (Trung Quốc)
50 cột vuông 1.90 Mu (Trung Quốc)
100 cột vuông 3.79 Mu (Trung Quốc)
1000 cột vuông 37.94 Mu (Trung Quốc)

Cách chuyển đổi cột vuông sang Mu (Trung Quốc)

1 cột vuông = 0.037939 Mu (Trung Quốc)

1 Mu (Trung Quốc) = 26.36 cột vuông

Ví dụ

Chuyển đổi 15 cột vuông sang Mu (Trung Quốc):
15 cột vuông = 15 × 0.037939 Mu (Trung Quốc) = 0.569089 Mu (Trung Quốc)

Chuyển đổi cột vuông sang các đơn vị Khu vực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.