Chuyển đổi cột vuông sang công tầm lớn (Việt Nam)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cột vuông [square pole] sang đơn vị công tầm lớn (Việt Nam) [công]
cột vuông
Định nghĩa: cột vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 cột vuông bằng 25.29285264 mét vuông.
công tầm lớn (Việt Nam)
Định nghĩa: công tầm lớn (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 công tầm lớn (Việt Nam) bằng 1296 mét vuông.
Bảng chuyển đổi cột vuông sang công tầm lớn (Việt Nam)
| cột vuông [square pole] | công tầm lớn (Việt Nam) [công] |
|---|---|
| 0.01 cột vuông | 0.000195 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 0.10 cột vuông | 0.001952 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 1 cột vuông | 0.0195 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 2 cột vuông | 0.0390 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 3 cột vuông | 0.0585 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 5 cột vuông | 0.0976 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 10 cột vuông | 0.1952 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 20 cột vuông | 0.3903 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 50 cột vuông | 0.9758 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 100 cột vuông | 1.95 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 1000 cột vuông | 19.52 công tầm lớn (Việt Nam) |
Cách chuyển đổi cột vuông sang công tầm lớn (Việt Nam)
1 cột vuông = 0.019516 công tầm lớn (Việt Nam)
1 công tầm lớn (Việt Nam) = 51.24 cột vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cột vuông sang công tầm lớn (Việt Nam):
15 cột vuông = 15 × 0.019516 công tầm lớn (Việt Nam) = 0.292741 công tầm lớn (Việt Nam)