Chuyển đổi Se (Nhật Bản) sang kilômét vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Se (Nhật Bản) [畝] sang đơn vị kilômét vuông [km^2]
Se (Nhật Bản)
Định nghĩa: Se (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Se (Nhật Bản) bằng 99.17355371900827 mét vuông.
kilômét vuông
Định nghĩa: kilômét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 kilômét vuông bằng 1000000 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Se (Nhật Bản) sang kilômét vuông
| Se (Nhật Bản) [畝] | kilômét vuông [km^2] |
|---|---|
| 0.01 Se (Nhật Bản) | 0.000001 kilômét vuông |
| 0.10 Se (Nhật Bản) | 0.000010 kilômét vuông |
| 1 Se (Nhật Bản) | 0.000099 kilômét vuông |
| 2 Se (Nhật Bản) | 0.000198 kilômét vuông |
| 3 Se (Nhật Bản) | 0.000298 kilômét vuông |
| 5 Se (Nhật Bản) | 0.000496 kilômét vuông |
| 10 Se (Nhật Bản) | 0.000992 kilômét vuông |
| 20 Se (Nhật Bản) | 0.001983 kilômét vuông |
| 50 Se (Nhật Bản) | 0.004959 kilômét vuông |
| 100 Se (Nhật Bản) | 0.009917 kilômét vuông |
| 1000 Se (Nhật Bản) | 0.0992 kilômét vuông |
Cách chuyển đổi Se (Nhật Bản) sang kilômét vuông
1 Se (Nhật Bản) = 0.000099 kilômét vuông
1 kilômét vuông = 10083 Se (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Se (Nhật Bản) sang kilômét vuông:
15 Se (Nhật Bản) = 15 × 0.000099 kilômét vuông = 0.001488 kilômét vuông