Chuyển đổi Se (Nhật Bản) sang Feddan (Ai Cập)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Se (Nhật Bản) [畝] sang đơn vị Feddan (Ai Cập) [فدان]
Se (Nhật Bản)
Định nghĩa: Se (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Se (Nhật Bản) bằng 99.17355371900827 mét vuông.
Feddan (Ai Cập)
Định nghĩa: Feddan (Ai Cập) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Feddan (Ai Cập) bằng 4200 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Se (Nhật Bản) sang Feddan (Ai Cập)
| Se (Nhật Bản) [畝] | Feddan (Ai Cập) [فدان] |
|---|---|
| 0.01 Se (Nhật Bản) | 0.000236 Feddan (Ai Cập) |
| 0.10 Se (Nhật Bản) | 0.002361 Feddan (Ai Cập) |
| 1 Se (Nhật Bản) | 0.0236 Feddan (Ai Cập) |
| 2 Se (Nhật Bản) | 0.0472 Feddan (Ai Cập) |
| 3 Se (Nhật Bản) | 0.0708 Feddan (Ai Cập) |
| 5 Se (Nhật Bản) | 0.1181 Feddan (Ai Cập) |
| 10 Se (Nhật Bản) | 0.2361 Feddan (Ai Cập) |
| 20 Se (Nhật Bản) | 0.4723 Feddan (Ai Cập) |
| 50 Se (Nhật Bản) | 1.18 Feddan (Ai Cập) |
| 100 Se (Nhật Bản) | 2.36 Feddan (Ai Cập) |
| 1000 Se (Nhật Bản) | 23.61 Feddan (Ai Cập) |
Cách chuyển đổi Se (Nhật Bản) sang Feddan (Ai Cập)
1 Se (Nhật Bản) = 0.023613 Feddan (Ai Cập)
1 Feddan (Ai Cập) = 42.35 Se (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Se (Nhật Bản) sang Feddan (Ai Cập):
15 Se (Nhật Bản) = 15 × 0.023613 Feddan (Ai Cập) = 0.354191 Feddan (Ai Cập)