Chuyển đổi Se (Nhật Bản) sang dekamét vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Se (Nhật Bản) [畝] sang đơn vị dekamét vuông [dam^2]
Se (Nhật Bản)
Định nghĩa: Se (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Se (Nhật Bản) bằng 99.17355371900827 mét vuông.
dekamét vuông
Định nghĩa: dekamét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 dekamét vuông bằng 100 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Se (Nhật Bản) sang dekamét vuông
| Se (Nhật Bản) [畝] | dekamét vuông [dam^2] |
|---|---|
| 0.01 Se (Nhật Bản) | 0.009917 dekamét vuông |
| 0.10 Se (Nhật Bản) | 0.0992 dekamét vuông |
| 1 Se (Nhật Bản) | 0.9917 dekamét vuông |
| 2 Se (Nhật Bản) | 1.98 dekamét vuông |
| 3 Se (Nhật Bản) | 2.98 dekamét vuông |
| 5 Se (Nhật Bản) | 4.96 dekamét vuông |
| 10 Se (Nhật Bản) | 9.92 dekamét vuông |
| 20 Se (Nhật Bản) | 19.83 dekamét vuông |
| 50 Se (Nhật Bản) | 49.59 dekamét vuông |
| 100 Se (Nhật Bản) | 99.17 dekamét vuông |
| 1000 Se (Nhật Bản) | 991.74 dekamét vuông |
Cách chuyển đổi Se (Nhật Bản) sang dekamét vuông
1 Se (Nhật Bản) = 0.991736 dekamét vuông
1 dekamét vuông = 1.01 Se (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Se (Nhật Bản) sang dekamét vuông:
15 Se (Nhật Bản) = 15 × 0.991736 dekamét vuông = 14.88 dekamét vuông