Chuyển đổi Se (Nhật Bản) sang sào Bắc Bộ (Việt Nam)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Se (Nhật Bản) [畝] sang đơn vị sào Bắc Bộ (Việt Nam) [sào]
Se (Nhật Bản)
Định nghĩa: Se (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Se (Nhật Bản) bằng 99.17355371900827 mét vuông.
sào Bắc Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: sào Bắc Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 sào Bắc Bộ (Việt Nam) bằng 360 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Se (Nhật Bản) sang sào Bắc Bộ (Việt Nam)
| Se (Nhật Bản) [畝] | sào Bắc Bộ (Việt Nam) [sào] |
|---|---|
| 0.01 Se (Nhật Bản) | 0.002755 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 0.10 Se (Nhật Bản) | 0.0275 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 1 Se (Nhật Bản) | 0.2755 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 2 Se (Nhật Bản) | 0.5510 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 3 Se (Nhật Bản) | 0.8264 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 5 Se (Nhật Bản) | 1.38 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 10 Se (Nhật Bản) | 2.75 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 20 Se (Nhật Bản) | 5.51 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 50 Se (Nhật Bản) | 13.77 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 100 Se (Nhật Bản) | 27.55 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 1000 Se (Nhật Bản) | 275.48 sào Bắc Bộ (Việt Nam) |
Cách chuyển đổi Se (Nhật Bản) sang sào Bắc Bộ (Việt Nam)
1 Se (Nhật Bản) = 0.275482 sào Bắc Bộ (Việt Nam)
1 sào Bắc Bộ (Việt Nam) = 3.63 Se (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Se (Nhật Bản) sang sào Bắc Bộ (Việt Nam):
15 Se (Nhật Bản) = 15 × 0.275482 sào Bắc Bộ (Việt Nam) = 4.13 sào Bắc Bộ (Việt Nam)