Chuyển đổi Rai (Thái Lan) sang thị trấn
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Rai (Thái Lan) [ไร่] sang đơn vị thị trấn [township]
Rai (Thái Lan)
Định nghĩa: Rai (Thái Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Rai (Thái Lan) bằng 1600 mét vuông.
thị trấn
Định nghĩa: thị trấn là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 thị trấn bằng 93239571.972096 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Rai (Thái Lan) sang thị trấn
| Rai (Thái Lan) [ไร่] | thị trấn [township] |
|---|---|
| 0.01 Rai (Thái Lan) | 0.000000 thị trấn |
| 0.10 Rai (Thái Lan) | 0.000002 thị trấn |
| 1 Rai (Thái Lan) | 0.000017 thị trấn |
| 2 Rai (Thái Lan) | 0.000034 thị trấn |
| 3 Rai (Thái Lan) | 0.000051 thị trấn |
| 5 Rai (Thái Lan) | 0.000086 thị trấn |
| 10 Rai (Thái Lan) | 0.000172 thị trấn |
| 20 Rai (Thái Lan) | 0.000343 thị trấn |
| 50 Rai (Thái Lan) | 0.000858 thị trấn |
| 100 Rai (Thái Lan) | 0.001716 thị trấn |
| 1000 Rai (Thái Lan) | 0.0172 thị trấn |
Cách chuyển đổi Rai (Thái Lan) sang thị trấn
1 Rai (Thái Lan) = 0.000017 thị trấn
1 thị trấn = 58275 Rai (Thái Lan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Rai (Thái Lan) sang thị trấn:
15 Rai (Thái Lan) = 15 × 0.000017 thị trấn = 0.000257 thị trấn