Chuyển đổi Rai (Thái Lan) sang kilômét vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Rai (Thái Lan) [ไร่] sang đơn vị kilômét vuông [km^2]
Rai (Thái Lan)
Định nghĩa: Rai (Thái Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Rai (Thái Lan) bằng 1600 mét vuông.
kilômét vuông
Định nghĩa: kilômét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 kilômét vuông bằng 1000000 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Rai (Thái Lan) sang kilômét vuông
| Rai (Thái Lan) [ไร่] | kilômét vuông [km^2] |
|---|---|
| 0.01 Rai (Thái Lan) | 0.000016 kilômét vuông |
| 0.10 Rai (Thái Lan) | 0.000160 kilômét vuông |
| 1 Rai (Thái Lan) | 0.001600 kilômét vuông |
| 2 Rai (Thái Lan) | 0.003200 kilômét vuông |
| 3 Rai (Thái Lan) | 0.004800 kilômét vuông |
| 5 Rai (Thái Lan) | 0.008000 kilômét vuông |
| 10 Rai (Thái Lan) | 0.0160 kilômét vuông |
| 20 Rai (Thái Lan) | 0.0320 kilômét vuông |
| 50 Rai (Thái Lan) | 0.0800 kilômét vuông |
| 100 Rai (Thái Lan) | 0.1600 kilômét vuông |
| 1000 Rai (Thái Lan) | 1.60 kilômét vuông |
Cách chuyển đổi Rai (Thái Lan) sang kilômét vuông
1 Rai (Thái Lan) = 0.001600 kilômét vuông
1 kilômét vuông = 625.00 Rai (Thái Lan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Rai (Thái Lan) sang kilômét vuông:
15 Rai (Thái Lan) = 15 × 0.001600 kilômét vuông = 0.024000 kilômét vuông