Chuyển đổi Rai (Thái Lan) sang dặm vuông
Rai (Thái Lan)
Định nghĩa: Rai (Thái Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Rai (Thái Lan) bằng 1600 mét vuông.
dặm vuông
Định nghĩa: dặm vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 dặm vuông bằng 2589988.110336 mét vuông.
Lịch sử/nguồn gốc: Diện tích thường được thể hiện dưới dạng hình vuông với các cạnh của một đơn vị chiều dài cụ thể, được viết là "hình vuông" tiếp theo là đơn vị chiều dài đã chọn. Dặm vuông là một trong nhiều đơn vị như vậy và có nguồn gốc từ diện tích của một hình vuông với các cạnh của một dặm.
Cách sử dụng hiện tại: Dặm vuông được sử dụng khi đo lường liên quan đến quy mô lớn chẳng hạn như kích thước quốc gia. Nó có thể được sử dụng khi tham khảo các nghiên cứu dân số, chẳng hạn như đo tổng dân số trên mỗi dặm vuông. Là một đơn vị hoàng gia và USC, nó được sử dụng phổ biến nhất ở các quốc gia sử dụng các hệ thống đo lường này. Tại các quốc gia đã áp dụng hệ thống đơn vị quốc tế, mét vuông (và bội số và bội số tiếp theo của nó) là hệ thống đo lường ưa thích.
Bảng chuyển đổi Rai (Thái Lan) sang dặm vuông
| Rai (Thái Lan) [ไร่] | dặm vuông [mi^2] |
|---|---|
| 0.01 Rai (Thái Lan) | 0.000006 dặm vuông |
| 0.10 Rai (Thái Lan) | 0.000062 dặm vuông |
| 1 Rai (Thái Lan) | 0.000618 dặm vuông |
| 2 Rai (Thái Lan) | 0.001236 dặm vuông |
| 3 Rai (Thái Lan) | 0.001853 dặm vuông |
| 5 Rai (Thái Lan) | 0.003089 dặm vuông |
| 10 Rai (Thái Lan) | 0.006178 dặm vuông |
| 20 Rai (Thái Lan) | 0.0124 dặm vuông |
| 50 Rai (Thái Lan) | 0.0309 dặm vuông |
| 100 Rai (Thái Lan) | 0.0618 dặm vuông |
| 1000 Rai (Thái Lan) | 0.6178 dặm vuông |
Cách chuyển đổi Rai (Thái Lan) sang dặm vuông
1 Rai (Thái Lan) = 0.000618 dặm vuông
1 dặm vuông = 1619 Rai (Thái Lan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Rai (Thái Lan) sang dặm vuông:
15 Rai (Thái Lan) = 15 × 0.000618 dặm vuông = 0.009266 dặm vuông