Chuyển đổi Rai (Thái Lan) sang Bahu (Java) (Indonesia)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Rai (Thái Lan) [ไร่] sang đơn vị Bahu (Java) (Indonesia) [bahu]
Rai (Thái Lan)
Định nghĩa: Rai (Thái Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Rai (Thái Lan) bằng 1600 mét vuông.
Bahu (Java) (Indonesia)
Định nghĩa: Bahu (Java) (Indonesia) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Bahu (Java) (Indonesia) bằng 7096.5 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Rai (Thái Lan) sang Bahu (Java) (Indonesia)
| Rai (Thái Lan) [ไร่] | Bahu (Java) (Indonesia) [bahu] |
|---|---|
| 0.01 Rai (Thái Lan) | 0.002255 Bahu (Java) (Indonesia) |
| 0.10 Rai (Thái Lan) | 0.0225 Bahu (Java) (Indonesia) |
| 1 Rai (Thái Lan) | 0.2255 Bahu (Java) (Indonesia) |
| 2 Rai (Thái Lan) | 0.4509 Bahu (Java) (Indonesia) |
| 3 Rai (Thái Lan) | 0.6764 Bahu (Java) (Indonesia) |
| 5 Rai (Thái Lan) | 1.13 Bahu (Java) (Indonesia) |
| 10 Rai (Thái Lan) | 2.25 Bahu (Java) (Indonesia) |
| 20 Rai (Thái Lan) | 4.51 Bahu (Java) (Indonesia) |
| 50 Rai (Thái Lan) | 11.27 Bahu (Java) (Indonesia) |
| 100 Rai (Thái Lan) | 22.55 Bahu (Java) (Indonesia) |
| 1000 Rai (Thái Lan) | 225.46 Bahu (Java) (Indonesia) |
Cách chuyển đổi Rai (Thái Lan) sang Bahu (Java) (Indonesia)
1 Rai (Thái Lan) = 0.225463 Bahu (Java) (Indonesia)
1 Bahu (Java) (Indonesia) = 4.44 Rai (Thái Lan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Rai (Thái Lan) sang Bahu (Java) (Indonesia):
15 Rai (Thái Lan) = 15 × 0.225463 Bahu (Java) (Indonesia) = 3.38 Bahu (Java) (Indonesia)