Chuyển đổi Rai (Thái Lan) sang Sotka (Ukraina)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Rai (Thái Lan) [ไร่] sang đơn vị Sotka (Ukraina) [сотка]
Rai (Thái Lan)
Định nghĩa: Rai (Thái Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Rai (Thái Lan) bằng 1600 mét vuông.
Sotka (Ukraina)
Định nghĩa: Sotka (Ukraina) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Sotka (Ukraina) bằng 100 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Rai (Thái Lan) sang Sotka (Ukraina)
| Rai (Thái Lan) [ไร่] | Sotka (Ukraina) [сотка] |
|---|---|
| 0.01 Rai (Thái Lan) | 0.1600 Sotka (Ukraina) |
| 0.10 Rai (Thái Lan) | 1.60 Sotka (Ukraina) |
| 1 Rai (Thái Lan) | 16.00 Sotka (Ukraina) |
| 2 Rai (Thái Lan) | 32.00 Sotka (Ukraina) |
| 3 Rai (Thái Lan) | 48.00 Sotka (Ukraina) |
| 5 Rai (Thái Lan) | 80.00 Sotka (Ukraina) |
| 10 Rai (Thái Lan) | 160.00 Sotka (Ukraina) |
| 20 Rai (Thái Lan) | 320.00 Sotka (Ukraina) |
| 50 Rai (Thái Lan) | 800.00 Sotka (Ukraina) |
| 100 Rai (Thái Lan) | 1600 Sotka (Ukraina) |
| 1000 Rai (Thái Lan) | 16000 Sotka (Ukraina) |
Cách chuyển đổi Rai (Thái Lan) sang Sotka (Ukraina)
1 Rai (Thái Lan) = 16.00 Sotka (Ukraina)
1 Sotka (Ukraina) = 0.062500 Rai (Thái Lan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Rai (Thái Lan) sang Sotka (Ukraina):
15 Rai (Thái Lan) = 15 × 16.00 Sotka (Ukraina) = 240.00 Sotka (Ukraina)