Chuyển đổi Rai (Thái Lan) sang Qirat of land (Ai Cập)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Rai (Thái Lan) [ไร่] sang đơn vị Qirat of land (Ai Cập) [قيراط]
Rai (Thái Lan)
Định nghĩa: Rai (Thái Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Rai (Thái Lan) bằng 1600 mét vuông.
Qirat of land (Ai Cập)
Định nghĩa: Qirat of land (Ai Cập) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Qirat of land (Ai Cập) bằng 175 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Rai (Thái Lan) sang Qirat of land (Ai Cập)
| Rai (Thái Lan) [ไร่] | Qirat of land (Ai Cập) [قيراط] |
|---|---|
| 0.01 Rai (Thái Lan) | 0.0914 Qirat of land (Ai Cập) |
| 0.10 Rai (Thái Lan) | 0.9143 Qirat of land (Ai Cập) |
| 1 Rai (Thái Lan) | 9.14 Qirat of land (Ai Cập) |
| 2 Rai (Thái Lan) | 18.29 Qirat of land (Ai Cập) |
| 3 Rai (Thái Lan) | 27.43 Qirat of land (Ai Cập) |
| 5 Rai (Thái Lan) | 45.71 Qirat of land (Ai Cập) |
| 10 Rai (Thái Lan) | 91.43 Qirat of land (Ai Cập) |
| 20 Rai (Thái Lan) | 182.86 Qirat of land (Ai Cập) |
| 50 Rai (Thái Lan) | 457.14 Qirat of land (Ai Cập) |
| 100 Rai (Thái Lan) | 914.29 Qirat of land (Ai Cập) |
| 1000 Rai (Thái Lan) | 9143 Qirat of land (Ai Cập) |
Cách chuyển đổi Rai (Thái Lan) sang Qirat of land (Ai Cập)
1 Rai (Thái Lan) = 9.14 Qirat of land (Ai Cập)
1 Qirat of land (Ai Cập) = 0.109375 Rai (Thái Lan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Rai (Thái Lan) sang Qirat of land (Ai Cập):
15 Rai (Thái Lan) = 15 × 9.14 Qirat of land (Ai Cập) = 137.14 Qirat of land (Ai Cập)