Chuyển đổi Rai (Thái Lan) sang Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Rai (Thái Lan) [ไร่] sang đơn vị Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) [دونم]
Rai (Thái Lan)
Định nghĩa: Rai (Thái Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Rai (Thái Lan) bằng 1600 mét vuông.
Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
Định nghĩa: Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) bằng 1000 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Rai (Thái Lan) sang Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
| Rai (Thái Lan) [ไร่] | Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) [دونم] |
|---|---|
| 0.01 Rai (Thái Lan) | 0.0160 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 0.10 Rai (Thái Lan) | 0.1600 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 1 Rai (Thái Lan) | 1.60 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 2 Rai (Thái Lan) | 3.20 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 3 Rai (Thái Lan) | 4.80 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 5 Rai (Thái Lan) | 8.00 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 10 Rai (Thái Lan) | 16.00 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 20 Rai (Thái Lan) | 32.00 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 50 Rai (Thái Lan) | 80.00 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 100 Rai (Thái Lan) | 160.00 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 1000 Rai (Thái Lan) | 1600 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
Cách chuyển đổi Rai (Thái Lan) sang Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
1 Rai (Thái Lan) = 1.60 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
1 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) = 0.625000 Rai (Thái Lan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Rai (Thái Lan) sang Metric dunam (Lãnh thổ Palestine):
15 Rai (Thái Lan) = 15 × 1.60 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) = 24.00 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)