Chuyển đổi phân (Việt Nam) sang Zolotnik (Nga)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi phân (Việt Nam) [phân] sang đơn vị Zolotnik (Nga) [золотник]
phân (Việt Nam)
Định nghĩa: phân (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 phân (Việt Nam) bằng 0.000375 kilôgram.
Zolotnik (Nga)
Định nghĩa: Zolotnik (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Zolotnik (Nga) bằng 0.004265754 kilôgram.
Bảng chuyển đổi phân (Việt Nam) sang Zolotnik (Nga)
| phân (Việt Nam) [phân] | Zolotnik (Nga) [золотник] |
|---|---|
| 0.01 phân (Việt Nam) | 0.000879 Zolotnik (Nga) |
| 0.10 phân (Việt Nam) | 0.008791 Zolotnik (Nga) |
| 1 phân (Việt Nam) | 0.0879 Zolotnik (Nga) |
| 2 phân (Việt Nam) | 0.1758 Zolotnik (Nga) |
| 3 phân (Việt Nam) | 0.2637 Zolotnik (Nga) |
| 5 phân (Việt Nam) | 0.4395 Zolotnik (Nga) |
| 10 phân (Việt Nam) | 0.8791 Zolotnik (Nga) |
| 20 phân (Việt Nam) | 1.76 Zolotnik (Nga) |
| 50 phân (Việt Nam) | 4.40 Zolotnik (Nga) |
| 100 phân (Việt Nam) | 8.79 Zolotnik (Nga) |
| 1000 phân (Việt Nam) | 87.91 Zolotnik (Nga) |
Cách chuyển đổi phân (Việt Nam) sang Zolotnik (Nga)
1 phân (Việt Nam) = 0.087909 Zolotnik (Nga)
1 Zolotnik (Nga) = 11.38 phân (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 phân (Việt Nam) sang Zolotnik (Nga):
15 phân (Việt Nam) = 15 × 0.087909 Zolotnik (Nga) = 1.32 Zolotnik (Nga)