Chuyển đổi phân (Việt Nam) sang denarius (La Mã Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi phân (Việt Nam) [phân] sang đơn vị denarius (La Mã Kinh Thánh) [Roman)]
phân (Việt Nam)
Định nghĩa: phân (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 phân (Việt Nam) bằng 0.000375 kilôgram.
denarius (La Mã Kinh Thánh)
Định nghĩa: denarius (La Mã Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 denarius (La Mã Kinh Thánh) bằng 0.00385 kilôgram.
Bảng chuyển đổi phân (Việt Nam) sang denarius (La Mã Kinh Thánh)
| phân (Việt Nam) [phân] | denarius (La Mã Kinh Thánh) [Roman)] |
|---|---|
| 0.01 phân (Việt Nam) | 0.000974 denarius (La Mã Kinh Thánh) |
| 0.10 phân (Việt Nam) | 0.009740 denarius (La Mã Kinh Thánh) |
| 1 phân (Việt Nam) | 0.0974 denarius (La Mã Kinh Thánh) |
| 2 phân (Việt Nam) | 0.1948 denarius (La Mã Kinh Thánh) |
| 3 phân (Việt Nam) | 0.2922 denarius (La Mã Kinh Thánh) |
| 5 phân (Việt Nam) | 0.4870 denarius (La Mã Kinh Thánh) |
| 10 phân (Việt Nam) | 0.9740 denarius (La Mã Kinh Thánh) |
| 20 phân (Việt Nam) | 1.95 denarius (La Mã Kinh Thánh) |
| 50 phân (Việt Nam) | 4.87 denarius (La Mã Kinh Thánh) |
| 100 phân (Việt Nam) | 9.74 denarius (La Mã Kinh Thánh) |
| 1000 phân (Việt Nam) | 97.40 denarius (La Mã Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi phân (Việt Nam) sang denarius (La Mã Kinh Thánh)
1 phân (Việt Nam) = 0.097403 denarius (La Mã Kinh Thánh)
1 denarius (La Mã Kinh Thánh) = 10.27 phân (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 phân (Việt Nam) sang denarius (La Mã Kinh Thánh):
15 phân (Việt Nam) = 15 × 0.097403 denarius (La Mã Kinh Thánh) = 1.46 denarius (La Mã Kinh Thánh)