Chuyển đổi phân (Việt Nam) sang quintal (hệ mét)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi phân (Việt Nam) [phân] sang đơn vị quintal (hệ mét) [cwt]
phân (Việt Nam)
Định nghĩa: phân (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 phân (Việt Nam) bằng 0.000375 kilôgram.
quintal (hệ mét)
Định nghĩa: quintal (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 quintal (hệ mét) bằng 100 kilôgram.
Bảng chuyển đổi phân (Việt Nam) sang quintal (hệ mét)
| phân (Việt Nam) [phân] | quintal (hệ mét) [cwt] |
|---|---|
| 0.01 phân (Việt Nam) | 0.000000 quintal (hệ mét) |
| 0.10 phân (Việt Nam) | 0.000000 quintal (hệ mét) |
| 1 phân (Việt Nam) | 0.000004 quintal (hệ mét) |
| 2 phân (Việt Nam) | 0.000008 quintal (hệ mét) |
| 3 phân (Việt Nam) | 0.000011 quintal (hệ mét) |
| 5 phân (Việt Nam) | 0.000019 quintal (hệ mét) |
| 10 phân (Việt Nam) | 0.000038 quintal (hệ mét) |
| 20 phân (Việt Nam) | 0.000075 quintal (hệ mét) |
| 50 phân (Việt Nam) | 0.000188 quintal (hệ mét) |
| 100 phân (Việt Nam) | 0.000375 quintal (hệ mét) |
| 1000 phân (Việt Nam) | 0.003750 quintal (hệ mét) |
Cách chuyển đổi phân (Việt Nam) sang quintal (hệ mét)
1 phân (Việt Nam) = 0.000004 quintal (hệ mét)
1 quintal (hệ mét) = 266667 phân (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 phân (Việt Nam) sang quintal (hệ mét):
15 phân (Việt Nam) = 15 × 0.000004 quintal (hệ mét) = 0.000056 quintal (hệ mét)