Chuyển đổi phân (Việt Nam) sang Zentner (Đức)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi phân (Việt Nam) [phân] sang đơn vị Zentner (Đức) [Ztr.]
phân (Việt Nam)
Định nghĩa: phân (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 phân (Việt Nam) bằng 0.000375 kilôgram.
Zentner (Đức)
Định nghĩa: Zentner (Đức) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Zentner (Đức) bằng 50 kilôgram.
Bảng chuyển đổi phân (Việt Nam) sang Zentner (Đức)
| phân (Việt Nam) [phân] | Zentner (Đức) [Ztr.] |
|---|---|
| 0.01 phân (Việt Nam) | 0.000000 Zentner (Đức) |
| 0.10 phân (Việt Nam) | 0.000001 Zentner (Đức) |
| 1 phân (Việt Nam) | 0.000008 Zentner (Đức) |
| 2 phân (Việt Nam) | 0.000015 Zentner (Đức) |
| 3 phân (Việt Nam) | 0.000023 Zentner (Đức) |
| 5 phân (Việt Nam) | 0.000038 Zentner (Đức) |
| 10 phân (Việt Nam) | 0.000075 Zentner (Đức) |
| 20 phân (Việt Nam) | 0.000150 Zentner (Đức) |
| 50 phân (Việt Nam) | 0.000375 Zentner (Đức) |
| 100 phân (Việt Nam) | 0.000750 Zentner (Đức) |
| 1000 phân (Việt Nam) | 0.007500 Zentner (Đức) |
Cách chuyển đổi phân (Việt Nam) sang Zentner (Đức)
1 phân (Việt Nam) = 0.000008 Zentner (Đức)
1 Zentner (Đức) = 133333 phân (Việt Nam)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 phân (Việt Nam) sang Zentner (Đức):
15 phân (Việt Nam) = 15 × 0.000008 Zentner (Đức) = 0.000112 Zentner (Đức)