Chuyển đổi phân (Việt Nam) sang Castilian onza (Tây Ban Nha)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi phân (Việt Nam) [phân] sang đơn vị Castilian onza (Tây Ban Nha) [oz]
phân (Việt Nam) [phân]
Castilian onza (Tây Ban Nha) [oz]

phân (Việt Nam)

Định nghĩa: phân (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 phân (Việt Nam) bằng 0.000375 kilôgram.

Castilian onza (Tây Ban Nha)

Định nghĩa: Castilian onza (Tây Ban Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Castilian onza (Tây Ban Nha) bằng 0.0287558125 kilôgram.

Bảng chuyển đổi phân (Việt Nam) sang Castilian onza (Tây Ban Nha)

phân (Việt Nam) [phân] Castilian onza (Tây Ban Nha) [oz]
0.01 phân (Việt Nam) 0.000130 Castilian onza (Tây Ban Nha)
0.10 phân (Việt Nam) 0.001304 Castilian onza (Tây Ban Nha)
1 phân (Việt Nam) 0.0130 Castilian onza (Tây Ban Nha)
2 phân (Việt Nam) 0.0261 Castilian onza (Tây Ban Nha)
3 phân (Việt Nam) 0.0391 Castilian onza (Tây Ban Nha)
5 phân (Việt Nam) 0.0652 Castilian onza (Tây Ban Nha)
10 phân (Việt Nam) 0.1304 Castilian onza (Tây Ban Nha)
20 phân (Việt Nam) 0.2608 Castilian onza (Tây Ban Nha)
50 phân (Việt Nam) 0.6520 Castilian onza (Tây Ban Nha)
100 phân (Việt Nam) 1.30 Castilian onza (Tây Ban Nha)
1000 phân (Việt Nam) 13.04 Castilian onza (Tây Ban Nha)

Cách chuyển đổi phân (Việt Nam) sang Castilian onza (Tây Ban Nha)

1 phân (Việt Nam) = 0.013041 Castilian onza (Tây Ban Nha)

1 Castilian onza (Tây Ban Nha) = 76.68 phân (Việt Nam)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 phân (Việt Nam) sang Castilian onza (Tây Ban Nha):
15 phân (Việt Nam) = 15 × 0.013041 Castilian onza (Tây Ban Nha) = 0.195613 Castilian onza (Tây Ban Nha)

Chuyển đổi phân (Việt Nam) sang các đơn vị Trọng lượng và khối lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.