Chuyển đổi phân (Việt Nam) sang tạ (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi phân (Việt Nam) [phân] sang đơn vị tạ (Anh) [hundredweight (UK)]
phân (Việt Nam) [phân]
tạ (Anh) [hundredweight (UK)]

phân (Việt Nam)

Định nghĩa: phân (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 phân (Việt Nam) bằng 0.000375 kilôgram.

tạ (Anh)

Định nghĩa: tạ (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tạ (Anh) bằng 50.80234544 kilôgram.

Bảng chuyển đổi phân (Việt Nam) sang tạ (Anh)

phân (Việt Nam) [phân] tạ (Anh) [hundredweight (UK)]
0.01 phân (Việt Nam) 0.000000 tạ (Anh)
0.10 phân (Việt Nam) 0.000001 tạ (Anh)
1 phân (Việt Nam) 0.000007 tạ (Anh)
2 phân (Việt Nam) 0.000015 tạ (Anh)
3 phân (Việt Nam) 0.000022 tạ (Anh)
5 phân (Việt Nam) 0.000037 tạ (Anh)
10 phân (Việt Nam) 0.000074 tạ (Anh)
20 phân (Việt Nam) 0.000148 tạ (Anh)
50 phân (Việt Nam) 0.000369 tạ (Anh)
100 phân (Việt Nam) 0.000738 tạ (Anh)
1000 phân (Việt Nam) 0.007382 tạ (Anh)

Cách chuyển đổi phân (Việt Nam) sang tạ (Anh)

1 phân (Việt Nam) = 0.000007 tạ (Anh)

1 tạ (Anh) = 135473 phân (Việt Nam)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 phân (Việt Nam) sang tạ (Anh):
15 phân (Việt Nam) = 15 × 0.000007 tạ (Anh) = 0.000111 tạ (Anh)

Chuyển đổi phân (Việt Nam) sang các đơn vị Trọng lượng và khối lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.